MP Global Hub
Tiếng Hàn - Tiếng Việt (Song ngữ) · Sơ cấp 1 → Trung cấp thấp (TOPIK 1 ~ TOPIK 3)Khóa videoHọc ngay

Danh Từ Chỉ Đơn Vị Tiếng Hàn | 600+ 단위명사 Thông Dụng Cho EPS-TOPIK, TOPIK, KIIP

Khóa học Danh từ chỉ đơn vị tiếng Hàn (단위명사) gồm 32 bài học hệ thống hóa hơn 600 đơn vị đếm thông dụng trong đời sống, công việc và học tập. Phù hợp cho người học EPS-TOPIK, TOPIK, KIIP và người đang sinh sống, làm việc tại Hàn Quốc.

Khóa học gồm 06 phần với 32 bài học, được thiết kế theo lộ trình từ cơ bản đến nâng cao:

• Phần 1. Đời sống hằng ngày (일상 생활)
Các đơn vị đếm cơ bản dùng cho người, động vật, đồ vật, quần áo và nơi ở.

• Phần 2. Biểu đạt số lượng thực phẩm, hàng hóa và mua bán (식품·상품 수량과 구매 표현)
Các đơn vị đếm dùng trong ăn uống, mua sắm, thanh toán và giao dịch tài chính.

• Phần 3. Giao thông và di chuyển (이동·교통)
Các đơn vị đếm liên quan đến tài liệu, phương tiện giao thông và thiết bị.

• Phần 4. Nghiệp vụ công việc và hành chính (직장·행정 실무)
Các đơn vị đếm sử dụng trong môi trường doanh nghiệp, hồ sơ, nhân sự, đào tạo, công văn và xuất nhập cảnh.

• Phần 5. Thời gian và hoạt động (시간·활동)
Các đơn vị biểu thị thời gian, số lần, thứ tự, sự kiện và tuổi tác.

• Phần 6. Văn hóa và tư duy phân loại Hàn Quốc (문화와 분류 사고)
Các đơn vị mang tính văn hóa, đơn vị đo lường truyền thống và bài tổng ôn toàn bộ hệ thống danh từ chỉ đơn vị tiếng Hàn.

Điểm nổi bật của khóa học

• Hệ thống hóa hơn 600 danh từ chỉ đơn vị tiếng Hàn thông dụng.

• Nội dung bám sát các tình huống thực tế trong học tập, công việc và đời sống tại Hàn Quốc.

• Mỗi bài học được thiết kế theo cấu trúc thống nhất, dễ học và dễ áp dụng.

• Có bài tập trắc nghiệm sau từng bài học giúp củng cố kiến thức.

• Có chương trình ôn tập tổng hợp và bài kiểm tra cuối khóa.

• Phù hợp cho mục tiêu giao tiếp thực tế, EPS-TOPIK, TOPIK và KIIP.

Kết quả đạt được

Sau khi hoàn thành khóa học, học viên có thể sử dụng chính xác các danh từ chỉ đơn vị trong giao tiếp, học tập và công việc; đồng thời hiểu sâu hơn về văn hóa ngôn ngữ và tư duy phân loại đặc trưng của người Hàn Quốc.

11 bài học3 giờ

Lộ trình học tập

Mục tiêu khóa học

Sau khi hoàn thành khóa học, học viên có thể:

• Hiểu rõ hệ thống danh từ chỉ đơn vị tiếng Hàn (한국어 단위 명사) từ cơ bản đến nâng cao.

• Nắm vững hơn 600 danh từ chỉ đơn vị thường gặp trong đời sống, học tập và công việc tại Hàn Quốc.

• Sử dụng chính xác các đơn vị đếm khi diễn đạt về người, đồ vật, động vật, thực phẩm, đồ uống, tiền bạc, thời gian, tuổi tác và nhiều chủ đề khác.

• Phân biệt các đơn vị đếm dễ nhầm lẫn và lựa chọn cách sử dụng phù hợp theo từng ngữ cảnh giao tiếp.

• Vận dụng thành thạo danh từ chỉ đơn vị trong các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết và giao tiếp thực tế.

• Hiểu thêm về tư duy ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc thông qua cách phân loại và đếm sự vật của người bản ngữ.

• Nâng cao năng lực tiếng Hàn phục vụ học tập, làm việc, sinh sống và hội nhập tại Hàn Quốc.

• Tăng cường khả năng làm bài và giao tiếp trong các chương trình EPS-TOPIK, TOPIK, KIIP và các kỳ đánh giá năng lực tiếng Hàn khác.

• Tự tin sử dụng tiếng Hàn trong các tình huống thực tế:

○ Mua sắm, siêu thị và chợ truyền thống
○ Nhà hàng, quán ăn và quán cà phê
○ Thuê nhà và sinh hoạt hằng ngày
○ Công ty, nhà máy và môi trường làm việc
○ Ngân hàng và giao dịch tài chính
○ Du lịch và sử dụng phương tiện giao thông
○ Khám chữa bệnh và các dịch vụ công cộng
○ Hồ sơ hành chính và thủ tục cư trú tại Hàn Quốc

Kết quả đạt được: Hoàn thành khóa học, học viên sẽ làm chủ hệ thống danh từ chỉ đơn vị tiếng Hàn, sử dụng chính xác trong giao tiếp thực tế, đồng thời nâng cao hiệu quả học tập và làm bài thi EPS-TOPIK, TOPIK, KIIP cũng như khả năng hòa nhập cuộc sống tại Hàn Quốc.

Chương trình học

PHẦN 1. ĐỜI SỐNG HÀNG NGÀY ㅣ일상 생활
Bài 1. Đơn vị đếm người | 사람 단위 명사
Bài 1. Đơn vị đếm ngườiㅣ사람 단위 명사Đăng nhập xem thử
📖 Bài giảng chi tiết | 핵심 이론
📝 Trắc nghiệm có giải thích | 문제 풀이 및 해설
Bài 2. Đơn Vị Đếm Động Vật | 동물 단위 명사
Bài 2. Đơn Vị Đếm Động Vật | 동물 단위 명사
Bài 3. Đơn vị đếm đồ vật thông dụng | 일반 사물 단위 명사
Bài 3. Đơn vị đếm đồ vật | 물건 단위 명사
Bài 4. Đơn vị đếm quần áo và giày dép | 의류·신발 단위 명사
Bài 4. Đơn Vị Đếm Quần Áo Và Giày Dép | 의류·신발 단위 명사
Bài 5. Đơn vị đếm nhà ở và địa chỉ | 주거·주소 단위 명사
Bài 5. Đơn vị đếm nhà ở và địa chỉ | 주거·주소 단위 명사
PHẦN 2. SỐ LƯỢNG THỰC PHẨM, HÀNG HÓA VÀ MUA BÁN ㅣ식품·상품 수량과 구매
Bài 6. Đơn vị vật chứa đồ uống | 음료 용기 단위 명사
Bài 6. Đơn vị vật chứa đồ uống | 음료 용기 단위 명사
Bài 7. Đơn vị phục vụ món ăn và dụng cụ ăn uống | 음식 제공·식기 단위 명사
Bài 7. Đơn vị phục vụ món ăn và dụng cụ ăn uống | 음식 제공·식기 단위 명사
Bài 8. Đơn vị hình thái thực phẩm | 식품 형태 단위 명사
Bài 8. Đơn vị hình thái thực phẩm | 식품 형태 단위 명사
Bài 9. Đơn vị đóng gói và vật chứa | 포장 및 용기 단위 명사
Bài 9. Đơn vị đóng gói và vật chứa | 포장 및 용기 단위 명사
Bài 10. Đơn vị hình thức bán hàng | 판매 형태 단위 명사
Bài 10. Đơn vị hình thức bán hàng | 판매 형태 단위 명사
Bài 11. Tiền tệ và giao dịch tài chính cơ bản | 화폐·금융 표현
Bài 11. Tiền tệ và giao dịch tài chính cơ bản | 화폐·금융 표현
PHẦN 3. GIAO THÔNG VÀ DI CHUYỂN ㅣ이동·교통
Bài 12. Đơn vị đếm xe cộ và máy móc | 차량·기계 단위 명사
Bài 13. Đơn vị đếm tàu thuyền | 선박 단위 명사
Bài 14. Đơn vị đếm nội dung và chuyến đi | 편 단위 명사
Bài 15. Đơn vị đếm phương tiện giao thông | 교통 수단 단위 명사
PHẦN 4. NGHIỆP VỤ CÔNG VIỆC VÀ HÀNH CHÍNH ㅣ직장·행정 실무
Bài 16. Đơn vị đếm văn bản và hồ sơ | 문서·서류 단위 명사
Bài 17. Đơn vị đếm công việc và hành chính | 업무·행정 단위 명사
Bài 18. Đơn vị đếm doanh nghiệp và nhân sự | 기업·인사 단위 명사
Bài 19. Đơn vị đếm tuyển dụng và đào tạo | 채용·교육 단위 명사
Bài 20. Đơn vị đếm thư từ và công văn | 연락·공문 단위 명사
Bài 21. Đơn vị đếm sách và tài liệu học tập | 출판·교육 자료 단위 명사
Bài 22. Đơn vị đếm hồ sơ visa và xuất nhập cảnh | 비자·출입국 서류 단위 명사
PHẦN 5. THỜI GIAN VÀ HOẠT ĐỘNGㅣ시간·활동
Bài 22. Đơn vị thời gian | 시간 단위 명사
Bài 23. Đơn vị đếm số lần trải nghiệm | 경험 횟수 단위 명사
Bài 24. Đơn vị đếm thứ tự và lượt | 순서·차례 단위 명사
Bài 25. Đơn vị đếm sự kiện và cuộc họp | 행사·회의 단위 명사
Bài 26. Đơn vị đếm và cách biểu đạt tuổi tác | 나이 단위 명사와 나이 표현
Bài 27. Đơn vị đếm trong tòa nhàㅣ건물 이용 단위 명사
PHẦN 6. VĂN HÓA VÀ TƯ DUY PHÂN LOẠI HÀN QUỐCㅣ문화와 분류 사고
Bài 28. Đơn vị đếm hoa | 꽃 단위 명사
Bài 29. Đơn vị đếm cây cối | 나무 단위 명사
Bài 30. Đơn vị đếm dụng cụ | 도구 단위 명사
Bài 31. Đơn vị đo lường truyền thống | 전통 측정 단위 명사
Bài 32. Tổng ôn các đơn vị đếm tiếng Hàn | 한국어 단위 명사 종합 정리